Thuế Nhập Khẩu Oto Cũ

1.1. Thuế nhập khẩu: (thuế tuyệt đối)
- Căn cứ Điều 1 Quyết định 24/2013/QĐ-TTg ngày 03/05/2013 của Thủ Tướng Chính phủ về việc ban hành mức thuế nhập khẩu xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống đã qua sử dụng, theo đó: Mức thuế nhập khẩu đối với xe ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống (kể cả lái xe) thuộc nhóm mã số 8703 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi được xác định như sau:
 
Mô tả mặt hàng Thuộc nhóm mã số trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi Đơn vị tính Mức thuế (USD)
- Dưới 1.000cc 8703 Chiếc 5.000,00
- Từ 1.000 đến dưới 1.500cc 8703 Chiếc 10.000,00
 
 
- Căn cứ khoản 3 Điều 1 Quyết định số 36/2011/QĐ-TTg ngày 29/06/2011 và Điều 1 Thông tư 24/2013/TT-BTC ngày 03/05/2013 của Thủ Tướng Chính phủ về việc ban hành mức thuế nhập khẩu xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống đã qua sử dụng, theo đó: Mức thuế nhập khẩu đối với xe ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống (kể cả lái xe) thuộc nhóm mã số 8703 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi được xác định như sau:
a) Đối với xe ôtô loại có dung tích xi lanh từ 1.500cc đến dưới 2.500cc:
Mức thuế nhập khẩu = X + 5.000 USD
b) Đối với xe ôtô có dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên:
Mức thuế nhập khẩu = X + 15.000 USD
c) X nêu tại các điểm a, b khoản này được xác định như sau:
X = giá tính thuế xe ô tô đã qua sử dụng nhân (x) với mức thuế suất của dòng xe ô tô mới cùng loại thuộc Chương 87 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi có hiệu lực tại thời điểm đang ký tờ khai.”
Căn cứ Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành ban hành theo Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính, Công ty tham khảo mã số thuế của phân nhóm 8703 với xe của mình để xác định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.
1.2. Thuế TTĐB:
Áp dụng Biểu thuế ban hành tại Luật Thuế Tiêu thụ đặc biệt số 27/2008/QH12 và Nghị định 26/2009/NĐ-CP ngày 16/03/2009 của Chính phủ thì xe ôtô 7 chỗ có thuế suất thuế TTĐB là:
 
STT Hàng hoá, dịch vụ Thuế suất (%)
  a) Xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g Điều này  
  Loại có dung tích xi lanh từ 2.000 cm3 trở xuống 45
  Loại có dung tích xi lanh trên 2.000 cm3 đến 3.000 cm3 50
  Loại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm3  60
 
1.3. Thuế GTGT: Xe ôtô nguyên chiếc thuộc đối tượng chịu thuế GTGT là : 10%.
Hồ sơ thủ tục xuất nhập khẩu đề nghị tham khảo quy định tại Điều 16, Điều 18 Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/03/2015 của Bộ Tài Chính.
Ngày cập nhật 2020/11/27 Tác giả: suutam
Thuế Nhập Khẩu Oto Cũ

Viết 1 ý kiến

Têncủa bạn:


Ý kiến của bạn: Chú ý: Không hỗ trợ HTML !

Đánh giá: Tệ           Tốt

Vui lòng nhập số vào ô bên dưới:

Reload

Bài viết liên quan (2)
DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU PHẢI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
1. Xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học:  1.1 Xăng không chì, xăng sinh học: QCVN 1:2009/BKHCN. Mã HS: 2710.12.12 ; 2710.12.14 ; 2710.12.16  1.2 Nhiên liệu điêzen: Mã HS 2710.19.71 ; 2710.19.72  1.3 Nhiên liệu điêzen B5: ..
Chi tiết
Hướng dẫn Thủ Tục Nhập Khẩu Xe Hơi cũ, Moto
Đối với Cá Nhân muốn nhập khẩu xe hơi và xe máy để sử dụng con đường dễ đi nhất là nhập khẩu theo hình thức Phi Mậu Dịch Đối với xe Ô tô nhậu khẩu theo hình thức xe cũ – hàng cho tặng thì xe phãi lưu thông tối thiễu 60..
Chi tiết
Từ khóa:
sitemap CÔNG TY TNHH TM DV XNK TÂN PHONG VẬN © 2022 Thiết kế website bởi Công Ty Gia Hân

0906 906 924